| 01/04/2026 | Đề án | 6-9 | Khoa học môi trường | Nguyễn Văn Cừ | I33 | 25KMT DKD2 | Trần Công Thành |
| 03/04/2026 | Đề án | 2-5 | Sản xuất sạch hơn | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23KMT | Trần Bich Châu |
| 13/04/2026 | Đề án | 1-3 | Mạng LAN và mạng không dây | Nguyễn Văn Cừ | C36 | 22DTV_CLC | Nguyễn Minh Trí |
| 13/04/2026 | Đề án | 1-3 | Mạng LAN và mạng không dây | Nguyễn Văn Cừ | C36 | 22DTV_CLC | Nguyễn Minh Trí |
| 07/04/2026 | Đề án | 4-6 | Hóa Hữu cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | E306 | 24HOH_CLC2 | Huỳnh Ngọc Vinh |
| 11/04/2026 | Đại trà | 1-6 | IoT và hệ thống nhúng | Nguyễn Văn Cừ | 306 | VLH23 | Phạm Xuân Hiển |
| 14/04/2026 | Đề án | 1-5 | Biotechnology in livestock | Nguyễn Văn Cừ | H2.2 | 23CNS_DA | Lê Văn Trình |
| 10/04/2026 | Đại trà | 1-4 | MSC10109 | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23KVL_NVC | Đặng Vinh Quang |
| 10/04/2026 | Đại trà | 7-9 | Tính chất cơ lý polymer | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23KVL-NVC | Nguyen Thai Ngoc Uyen |
| 16/04/2026 | Đề án | 3-6 | Công nghệ môi trường | Nguyễn Văn Cừ | C34 | 23KMTCLC | Nguyễn Lý Sỹ Phú |
| 10/04/2026 | Đề án | 2-5 | Sản xuất sạch hơn | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23KMT-CLC | Trần Bích Châu |
| 10/04/2026 | Đề án | 7-9 | Hoá Đại cương | Nguyễn Văn Cừ | C43 | 25KHMT-DKD1 | Nguyễn Đoàn Thanh Thuỷ |
| 13/04/2026 | Đề án | 6-10 | Vật lý Đại cương 2 | Nguyễn Văn Cừ | ITEC34 | 25 KVL DKD2 | Trần Thị Minh Thư |
| 13/04/2026 | Sau đại học | Tối | Thực tập hóa vô cơ chuyên sâu | Nguyễn Văn Cừ | Phòng thí nghiệm Hóa Vô cơ | Cao học K35 | Lê Tiến Khoa |
| 13/04/2026 | Sau đại học | Từ 18g00 | Chuyên đề khoa học môi trường nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C35 | CAO HỌC KHÓA 35/2025 | Trần Thị Thu Dung |
| 15/04/2026 | Đề án | 4-6 | Toán cao cấp C | Nguyễn Văn Cừ | I41 | 25HOH-DKD1 | Bùi Xuân Thắng |
| 23/04/2026 | Đề án | 4-6 | Hóa hữu cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | I34 | 24CLC1 | Trần Ngọc Mai |
| 20/04/2026 | Đề án | 4-6 | Hóa hữu cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | C36 | Hóa hữu cơ 1 | Trần Ngọc Mai |
| 25/04/2026 | Sau đại học | 1-4 | Lý thuyết nhóm tuyến tính | Nguyễn Văn Cừ | E205 | Cao học Đại số k35 | Mai Hoàng Biên |
| 25/04/2026 | Sau đại học | 1-3 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | CO1 | Cao học Địa chất K35 | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 12/05/2026 | Đề án | 4-6 | Hóa hữu cơ 1 (Bài tập) | Nguyễn Văn Cừ | I76 | 24HOH1TN | Trần Ngọc Mai |
| 24/04/2026 | Đại trà | 1-4 | Công nghệ micro và nano điện tử | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23KVL NVC | Đặng Vinh Quang |
| 28/04/2026 | Đại trà | 2-4 | Vật lý năng lượng cao | Nguyễn Văn Cừ | I88 | 23VLH1 | Đoàn Thị Hiền |
| 05/05/2026 | Sau đại học | 13-15 | Phân tích thống kê trong môi trường | Nguyễn Văn Cừ | F 110 | Khoa học môi trường - K35 | Trần Công Thành |
| 10/05/2026 | Sau đại học | 6-9 | Sự tương tác ở Vi sinh vật | Nguyễn Văn Cừ | I92 | MSH091, HP5-2024 | Nguyễn Thị Thu Trang |