| 09/04/2026 | Đại trà | PPhuong phap toan ly | 5-8 | Linh Trung | NDH5.4 | 24HDH | | Võ Lương Hồng Phước |
| 24/03/2026 | Sau đại học | QL Môi trường Doanh nghiêp | 6h-8j30 | Linh Trung | F2201B | 35CHQLMT | | Lê Hoàng Anh |
| 07/04/2026 | Sau đại học | Quản lý môi trường doanh nghiệp | 18h-20h30 | Nguyễn Văn Cừ | F205B | CHQLMTK35 | | Lê Hoàng Anh |
| 10/04/2026 | Sau đại học | Quản lý MT Doanh nghiệp | 18h-20h30 | Nguyễn Văn Cừ | F | CHQLMT_K35 | Kết thúc | Lê Hoàng Anh |
| 04/06/2026 | Đại trà | Quang điện tử bán dẫn | 6-9 | Linh Trung | F201 | VLH | | Lê Thị Thu Ngọc |
| 14/03/2026 | Đại trà | Sinh học môi trường | 11-15 | Linh Trung | E307 | Sinh học | | Trần Ngọc Diễm My |
| 13/05/2026 | Sau đại học | Tai biến địa chất nâng cao | 19g | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35_ĐC | | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 17/03/2026 | Đại trà | Tai biến tự nhiên | 6-9 | Linh Trung | 6.3 | 23KMT | | Hoàng Thị Phương Chi |
| 08/03/2026 | Sau đại học | Thiết kế vi mạch nâng cao | 13g30 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | Cao học KTĐT khóa K35 | | Bùi Trọng Tú |
| 16/03/2026 | Đại trà | Thiết kế xử lý nước thải | tiết 7-11 | Linh Trung | NDH.7.8 | 23CMT | | Lâm Vĩnh Sơn |
| 11/04/2026 | Đại trà | Thống kê phi tham số | 1-4 | Linh Trung | NDH 5.10 | 23TTH | | Hoàng Văn Hà |
| 22/05/2026 | Đại trà | Thống kê phi tham số | 6-9 | Linh Trung | NDH 5.10 | 23TTH | | Hoàng Văn Hà |
| 23/06/2026 | Đại trà | Tìn hiệu, hệ thống và phân giải mạch | 2-4, 6-8 | Linh Trung | G302(s), F305(c) | 24DTV1, 2 | | Trần Xuân Tân |
| 24/04/2026 | Đại trà | Tính chất cơ lý polymer | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23KVL NVC | | Nguyễn Thái Ngọc Uyên |
| 09/04/2026 | Đại trà | TK HTXLNT | 7-->11 | Linh Trung | P.NDH 07.08 | 23CMT | | Lâm Vĩnh Sơn |
| 29/04/2026 | Đại trà | TK xử lý nước thải | 7-11 | Linh Trung | NĐH 07.08 | 23CMT | | Lâm Vĩnh Sơn |
| 15/04/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 1-4 | Linh Trung | NĐH 7.3 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 15/04/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trương | 1-4 | Linh Trung | NDH 7.3 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 13/05/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 08/02/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 01/03/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 18/04/2026 | Đại trà | Triết học Mác - Lênin | 1-5 | Linh Trung | F 305 | 25KVL1 | | Vũ Hồng Vận |
| 16/04/2026 | Đại trà | Triết học Mác - Lênin | 6-10 | Linh Trung | E.104 | 25CVL1 | 27/4/2026 | Nguyễn Thị Hồng Hoa |