| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 09/06/2026 | Đại trà | Anh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH6.2 | 25C3_1 | | Phan Thị Minh Thảo |
| 06/06/2026 | Đại trà | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 6-9 | Linh Trung | F105 | 24_2 | | Tạ Châu Phú |
| 04/06/2026 | Đại trà | Đánh giá tác động môi trường | 6-10 | Linh Trung | F301 | 23KMT | | Đặng Thị Thanh Lê |
| 04/06/2026 | Đại trà | Đánh giá tác động môi trường | 6-10 | Linh Trung | F301 | 23KMT | | Đặng Thị Thanh Lê |
| 05/06/2026 | Đại trà | Khoa học bề mặt chất rắn | 4-6 | Linh Trung | NĐH 7,8 | 23MM | | Vũ Hoàng Nam |
| 10/06/2026 | Đại trà | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 6-11 | Linh Trung | F.203 | 25_6 | | Đào Duy Tùng |
| 08/06/2026 | Đại trà | Xác suất thống kê | 6-9 | Linh Trung | E106 | 25SHH1 | | Ón Quan Văn |
| 09/06/2026 | Đại trà | Cơ sở Quản lý môi trường | 8-10 | Linh Trung | D211 | 24QMT | | Lê Hoàng Anh |
| 13/06/2026 | Đại trà | Anh văn | 6-9 | Linh Trung | NDH 6.2 | 25S3-1 | | Nguyễn Thị Thùy Mỵ |
| 12/06/2026 | Đại trà | ANh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH 6.4 | 24S5-1 | | Nguyễn T Tuyết Hạnh |
| 12/06/2026 | Đại trà | Anh văn | 6-9 | Linh Trung | NDH 5.5 | 24C5-2 | | Nguyễn T Tuyết Hạnh |
| 19/06/2026 | Đại trà | anh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH 6.4 | 24S5-1 | | Trương T Tuyết Hạnh |
| 12/06/2026 | Đại trà | Biến tính bề mặt vật liệu | 6-9 | Linh Trung | E307 | KVL23MM | | Trần Thị Minh Thư |
| 20/06/2026 | Đại trà | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 1-5 | Linh Trung | F304 | 24_3 | | Trương Thị Thanh Thùy |
| 26/06/2026 | Đại trà | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 6-9 | Linh Trung | F.205 | 24_3 | | HỒ YẾN LINH |
| 04/02/2026 | Đề án | Vật liệu gốm sứ | 6-9 (bù 2-5) | Nguyễn Văn Cừ | F202 | 24DKD | | Cao Thị Mỹ Dung |
| 08/02/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 01/03/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 13/03/2026 | Đề án | Hóa hữu cơ (Bài tập) | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | ITEC32 | 24CKH2 | | Trần Ngọc Mai |
| 08/03/2026 | Sau đại học | Thiết kế vi mạch nâng cao | 13g30 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | Cao học KTĐT khóa K35 | | Bùi Trọng Tú |
| 11/03/2026 | Sau đại học | Môi trường và Phát triển | Tối từ 18:00 | Nguyễn Văn Cừ | C34a | K35 Khoa học Môi trường | | Đỗ Thị Thuỳ Quyên |
| 23/03/2026 | Đề án | Đánh giá tác động môi trường | 2-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23KMT_CLC | | Trần Tuấn Việt |
| 25/03/2026 | Sau đại học | Học máy nâng cao | 13-16 | Nguyễn Văn Cừ | C33 | Khoa học máy tính - K35 | | Trần Duy Hoàng |