
| Số ký hiệu | Tên văn bản/Trích yếu | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực | Loại VBQPPL | Lĩnh vực | Chuyên môn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/2025/QH15 | Luật Giáo dục đại học | 10/12/25 | 01/01/26 | Luật | Giáo dục đại học | |
| 91/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học. | Nghị định | Giáo dục đại học | |||
| 62/2026/TT-BGDĐT | quy định quy trình biên soạn, ban hành chương trình, giáo trình dạy và học các môn học, học phần bắt buộc sử dụng chung trong chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 28/07/26 | 12/09/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Giáo trình |
| 61/2026/TT-BGDĐT | quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên giáo dục mở trong hoạt động giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 17/07/26 | 01/09/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Tài nguyên giáo dục mở |
| 59/2026/TT-BGDĐT | quy định về nhà giáo hợp đồng toàn thời gian sau khi nghỉ hưu và nhà giáo thỉnh giảng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 15/07/26 | 01/09/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Thỉnh giảng |
| 56/2026/TT-BGDĐT | Quy chế đào tạo trình độ đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 07/07/26 | 07/07/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Đào tạo đại học |
| 58/2026/TT-BGDĐT | hướng dẫn về quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 07/07/26 | 22/08/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Tổ chức và hoạt động |
| 49/2026/TT-BGDĐT | quy định ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 30/06/26 | 15/08/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Công nghệ thông tin |
| 54/2026/TT-BGDĐT | quy định về Chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 30/06/26 | 30/06/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Đào tạo đại học |
| 179/2026/NĐ-CP | quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược | 20/05/26 | 15/07/26 | Nghị định | Giáo dục đại học | Học bổng |
| 159/2026/NĐ-CP | quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập | 15/05/26 | 01/07/26 | Nghị định | Giáo dục đại học | Giảng viên |
| 34/2026/NĐ-CP | quy định về xác định số lượng tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và số lượng tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 19/04/26 | 19/04/26 | Thông tư | Giáo dục đại học | Tuyển sinh |
| 125/2026/NĐ-CP | quy định về hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học | 06/04/26 | 06/04/26 | Nghị định | Giáo dục đại học | Khoa học công nghệ |
| 129/2025/QH15 | Luật Viên chức | 10/12/25 | 01/07/26 | Luật | Viên chức | |
| 259/2026/NĐ-CP | quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức | 30/06/26 | 01/07/26 | Nghị định | Viên chức | Tuyển dụng và quản lý |
| 232/2026/NĐ-CP | quy định về vị trí việc làm viên chức | 26/06/26 | 01/07/2026 | Nghị định | Viên chức | Vị trí việc làm |
| 233/2026/NĐ-CP | quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức | 26/06/26 | 01/07/26 | Nghị định | Viên chức | Đánh gái xếp loại |
| 234/2026/NĐ-CP | quy định về xử lý kỷ luật viên chức | 26/06/26 | 01/07/26 | Nghị định | Viên chức | Kỷ luật |
| 235/2026/NĐ-CP | hợp đồng thực hiện công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập | 26/06/26 | 01/07/26 | Nghị định | Viên chức | Hợp đồng |
| 27/2026/NĐ-CP | quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia cán bộ, công chức, viên chức | 19/01/26 | 01/07/26 | Nghị định | Viên chức | Cơ sở dữ liệu |
| 27/2012/NĐ-CP | quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức | 06/04/12 | 25/05/12 | Nghị định | Viên chức | Kỷ luật |
| 73/2025/QH15 | Luật nhà giáo | 16/06/25 | 01/01/26 | Luật | Nhà giáo | |
| 32/2026/TT-BGDĐT | quy định việc xác định tương đương chức danh nhà giáo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 15/04/26 | 15/04/26 | Thông tư | Nhà giáo | Xác định chức danh tương đương |
| 26/2026/TT-BGDĐT | quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 14/04/26 | 15/04/26 | Thông tư | Nhà giáo | Quy định chuẩn nghề nghiệp |
| 93/2026/NĐ-CP | hướng dẫn Luật Nhà giáo | 31/03/26 | 31/03/26 | Nghị định | Nhà giáo | Hướng dẫn |
| 03/2026/TT-BGDĐT | quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Thông tư | Nhà giáo | Quy tắc ứng xử |
| 01/2026/TT-BGDĐT | quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | 20/01/2026 | 20/01/2026 | Thông tư | Nhà giáo | Tuyển dụng |
| 93/2025/QH15 | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 27/06/25 | 01/10/25 | Luật | Khoa học công nghệ | |
| 125/2025/NĐCP | quy định về hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học | 06/04/25 | 06/04/25 | Nghị định | Khoa học công nghệ | Hoạt động KHCN |
| 249/2025/NĐ-CP | quy định cơ chế, chính sách thu hút chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 19/09/25 | 19/09/25 | Nghị định | Khoa học công nghệ | Chính sách thu hút |
| 231/2025/NĐ-CP | quy định về tuyển chọn, sử dụng tổng công trình sư, kiến trúc sư trưởng về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | 26/08/25 | 26/08/25 | Nghị định | Khoa học công nghệ | Tuyển chọn |
| 180/2025/NĐ-CP | về Cơ chế, chính sách hợp tác công tư trong lĩnh vực phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 01/07/25 | 01/07/25 | Nghị định | Khoa học công nghệ | Hợp tác |
| 10/2022/NĐ-CP | Thực hiện dân chủ ở cơ sở | 10/11/22 | 01/07/23 | Luật | ||
| 136/2025/QH15 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tiếp công dân, luật khiếu nại, luật tố cáo | 10/12/25 | 01/07/26 | Luật | ||
| 07/2024/TT-TTCP | quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành | 01/07/24 | 15/08/24 | Thông tư | Thẩm quyền, nội dung thanh tra | Thẩm quyền, nội dung thanh tra |
| 22/2023/QH15 | Luật Đấu thầu | 23/06/23 | 01/01/24 | |||
| 214/2025/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu | 04/08/25 | 04/08/25 | Nghị định | Đấu thầu | Lựa chọn nhà thầu |
| 23/2025/NĐ-CP | hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | 27/02/25 | 27/02/25 | Nghị định | Đấu thầu | Lựa chọn nhà đầu tư |
| 79/2025/TT-BTC | hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành | 04/08/25 | 04/08/25 | Thông tư | Đấu thầu | Cung cấp, đăng tải |
| 15/2024/TT-BKHĐT | quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành | 30/09/24 | 30/09/24 | Thông tư | Đấu thầu | Mẫu hồ sơ đấu thầu |
| 105/2025/TT-BTC | sửa đổi Thông tư 02/2024/TT-BKHĐT quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành | 31/10/25 | 31/10/25 | Thông tư | Đấu thầu | Hoạt động đào tạo bồi dưỡng |
| 06/2024/TT-BKHĐT | hướng dẫn cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành | 26/04/24 | 26/04/24 | Thông tư | Đấu thầu | Cung cấp, đăng tải |
| 15/2017/QH14 | Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 21/06/17 | 01/01/18 | Luật | ||
| 72/2023/NĐ-CP | quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | 26/09/23 | 10/11/23 | Nghị định | Sử dụng xe ô tô | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô |
| 153/2025/NĐ-CP | sửa đổi Nghị định 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | 15/06/25 | 01/07/25 | Nghị định | Sử dụng xe ô tô | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô |
| 155/2025/NĐ-CP | quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | 16/06/25 | 01/07/25 | Nghị định | Quản lý, sử dụng trụ sở làm việc | Tiêu chuẩn định mức sử dụng trụ sở |
| 63/2019/NĐ-CP | quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước | 11/07/19 | 01/9/20219 | Nghị định | Quản lý tài sản công | Xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng tài sản công |
