| 05/08/2026 | Sau đại học | 18g00 | Thị giác máy tính chuyên sâu | Nguyễn Văn Cừ | I42 | MDL21 | Trương Phước Hưng |
| 13/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vi Điều Khiển | Linh Trung | G201 | Lớp 2- K2024 | Nguyễn Quốc Khoa |
| 11/06/2026 | Đại trà | 6-10 | Va | Linh Trung | nđh 4.1 (phòng máy) | KVL23MM | Trần Thị Minh Thư |
| 03/04/2026 | Đại trà | 1-4 | Vật lý đại cương 2 | Linh Trung | E211 | KVL2 | Nguyễn Phước Trung Hòa |
| 26/05/2026 | Đề án | 6-9 | Phương pháp tổng hợp vật liệu vô cơ | Nguyễn Văn Cừ | I23 | KHVL_24DKD | Phạm Kim Ngọc |
| 05/05/2026 | Sau đại học | 13-15 | Phân tích thống kê trong môi trường | Nguyễn Văn Cừ | F 110 | Khoa học môi trường - K35 | Trần Công Thành |
| 30/03/2026 | Đại trà | 6-8 | Khoa học Trái đất | Linh Trung | D107 | Khoá 2024_2 | Trần Thị Kim |
| 10/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vi Điều Khiển | Linh Trung | E201 | Khóa 2024 | Nguyễn Quốc Khoa |
| 30/03/2026 | Đề án | 6-9 | Khoa học môi trường | Nguyễn Văn Cừ | C01 | KHMT/DKD1 | Trần Công Thành |
| 03/09/2026 | Sau đại học | 13-16 | Sức khoẻ môi trường ứng | Nguyễn Văn Cừ | B11A | K35/KHMT | Trần Công Thành |
| 13/06/2026 | Sau đại học | 1-3 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35-CHĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 04/07/2026 | Sau đại học | 2-4 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35-CHĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 09/05/2026 | Sau đại học | 2-4 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35_ĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 10/03/2026 | Sau đại học | Tối | Môi trường và Phát triển | Nguyễn Văn Cừ | C34a | K35 Khoa học Môi trường | Đỗ Thị Thuỳ Quyên |
| 11/05/2026 | Sau đại học | 18:00 - 21:00 | Chuyên đề KHMT nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C35 | K35 | Trần Thị Thu Dung |
| 08/08/2026 | Sau đại học | 2-5 | Địa thống kê | Nguyễn Văn Cừ | B41 | K35 | Trần Thị Kim |
| 07/08/2026 | Sau đại học | 18h | Địa chất Việt Nam nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | I91 | K35 | Phạm Trung Hiếu |
| 08/08/2026 | Sau đại học | 7-9 | Thủy văn nước dưới đất | Nguyễn Văn Cừ | B41 | K35 | Lê Thị Thúy Vân |
| 13/08/2026 | Sau đại học | 13-16 | Sức khoẻ môi trường ứng dụng | Linh Trung | B11A | K35 | Trần Công Thành |
| 15/08/2026 | Sau đại học | 6-9 | Thuật toán tối ưu | Nguyễn Văn Cừ | I34 | K35 | Nguyễn Đăng Khoa |
| 27/08/2026 | Sau đại học | 1-5 | MSH111: Miễn dịch học phân tử và tế bào nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | I33 | K35 | Trần Văn Hiếu |
| 03/02/2026 | Sau đại học | Tối (18h) | Quản lý và kiểm soát ô nhiễm nước | Nguyễn Văn Cừ | C34 | K34 | Nguyễn Bích Ngọc |
| 30/01/2026 | Đề án | 6-9 | Vật liệu gốm sứ | Nguyễn Văn Cừ | F202 | K24 DKD | Cao Thị Mỹ Dung |
| 05/04/2026 | Đại trà | 1-4 | Mạng máy tính cơ bản | Linh Trung | F301 | K24 | Nguyễn Quang Anh |
| 05/04/2026 | Đại trà | 6-9 | Mạng máy tính nâng cao | Linh Trung | F306 | k23 | Nguyễn Quang Anh |