| 29/05/2026 | Sau đại học | 18g-20g30 | Trầm tích luận | Nguyễn Văn Cừ | C01 | Cao học Địa chất-K35 | Ngô Trần Thiện Quý |
| 04/06/2026 | Đại trà | 6-9 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | Nguyễn Văn Cừ | I.33 | 25KVL2 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 05/06/2026 | Đại trà | 1-5 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | Nguyễn Văn Cừ | E401 | 25CKH1+3 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 05/06/2026 | Đại trà | 7-11 | Kinh tế chính trị Mác _ Lênin | Nguyễn Văn Cừ | E404 | 25HOH -DKD3+DKD2 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 03/06/2026 | Đề án | 7-9 | Cảm biến, đo, máy đo | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | Lê Trung Khanh |
| 06/06/2026 | Đại trà | 1-4 | Kinh tế chính trị | Nguyễn Văn Cừ | C.33 | 24C04 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 05/06/2026 | Đề án | 7-9 | Hóa Hữu cơ 2 | Nguyễn Văn Cừ | B43 | 23HOH_CLC2 | Nguyễn Trí Hiếu |
| 18/06/2026 | Đại trà | 1-3 | Vật lý đại cương 1( cơ nhiệt) | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 25TNT1 | Võ Thị Ngọc Thủy |
| 10/06/2026 | Đề án | 7-9 | Cảm biến, đo, máy đo | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | Lê Trung Khanh |
| 11/06/2026 | Đề án | 4-6 | Các phương pháp phân tích môi trường | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | Trần Thị Thu Dung |
| 11/06/2026 | Đề án | 9-12 | Hóa Vô cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | B40 | 24HOH_DA | Nguyễn Thị Thanh Thủy |
| 12/06/2026 | Đề án | 9-12 | Hóa Vô cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | B43 | 24HOH_DA | Nguyễn Thị Thanh Thủy |
| 11/06/2026 | Đề án | 6-9 | Ô nhiễm không khí và sức khoẻ cộng đồng | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23DKD | Trần Công Thành |
| 12/06/2026 | Đề án | 1-3 | Anten và truyền sóng | Nguyễn Văn Cừ | ITEC32 | 23DTV_CLC2 | Ngô Thanh Hãi |
| 11/06/2026 | Sau đại học | Tối | Đổi mới sáng tạo | Nguyễn Văn Cừ | C34 | Cao học | Đặng Lê Khoa |
| 12/06/2026 | Đề án | 4-6 | Anten và truyền sóng | Nguyễn Văn Cừ | ITEC32 | 23DTV_CLC1 | Ngô Thanh Hãi |
| 12/06/2026 | Đề án | 7-9 | Anten và truyền sóng | Nguyễn Văn Cừ | F202 | 23DTV_CLC3 | Ngô Thanh Hãi |
| 12/06/2026 | Đề án | 7-10 | Vật lý đại cương 3 | Nguyễn Văn Cừ | C43 | 25VLH_DKD2 | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 13/06/2026 | Sau đại học | 1-3 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35-CHĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 15/06/2026 | Đề án | 2-5 | Đại số tuyến tính | Nguyễn Văn Cừ | C34 | 25VLH_DKD1 | Lê Văn Luyện |
| 15/06/2026 | Đề án | 6-10 | ISO14000 và các tiêu chuẩn MT Quốc tế | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23CLC KMT | 0669- Nguyễn Bích Ngọc |
| 17/06/2026 | Đề án | 7-9 | Hóa Hữu cơ 2 | Nguyễn Văn Cừ | B43 | 24HOH_CLC3 | Trần Thu Phương |
| 23/06/2026 | Đề án | 2-5 | Cảm biến, đo, máy đo | Nguyễn Văn Cừ | F.110 | 24DTV_DKD1 | Nguyễn Xuân Vinh |
| 20/06/2026 | Sau đại học | 1-4 | MTH036 | Nguyễn Văn Cừ | I33 | HTTT-K35 | Lê Thị Nhàn |
| 25/06/2026 | Đề án | 2-5 | Hoá Đại cương 3 | Nguyễn Văn Cừ | E401 | 25-KMT | Trần Hoàng Phương |