| 13/08/2026 | Sau đại học | 13-16 | Sức khoẻ môi trường ứng dụng | Linh Trung | B11A | K35 | Trần Công Thành |
| 15/08/2026 | Sau đại học | 6-9 | Thuật toán tối ưu | Nguyễn Văn Cừ | I34 | K35 | Nguyễn Đăng Khoa |
| 27/08/2026 | Sau đại học | 1-5 | MSH111: Miễn dịch học phân tử và tế bào nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | I33 | K35 | Trần Văn Hiếu |
| 10/03/2026 | Sau đại học | Tối | Môi trường và Phát triển | Nguyễn Văn Cừ | C34a | K35 Khoa học Môi trường | Đỗ Thị Thuỳ Quyên |
| 09/05/2026 | Sau đại học | 2-4 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35_ĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 13/06/2026 | Sau đại học | 1-3 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35-CHĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 04/07/2026 | Sau đại học | 2-4 | Tai biến địa chất nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35-CHĐC | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 03/09/2026 | Sau đại học | 13-16 | Sức khoẻ môi trường ứng | Nguyễn Văn Cừ | B11A | K35/KHMT | Trần Công Thành |
| 30/03/2026 | Đề án | 6-9 | Khoa học môi trường | Nguyễn Văn Cừ | C01 | KHMT/DKD1 | Trần Công Thành |
| 10/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vi Điều Khiển | Linh Trung | E201 | Khóa 2024 | Nguyễn Quốc Khoa |
| 30/03/2026 | Đại trà | 6-8 | Khoa học Trái đất | Linh Trung | D107 | Khoá 2024_2 | Trần Thị Kim |
| 05/05/2026 | Sau đại học | 13-15 | Phân tích thống kê trong môi trường | Nguyễn Văn Cừ | F 110 | Khoa học môi trường - K35 | Trần Công Thành |
| 26/05/2026 | Đề án | 6-9 | Phương pháp tổng hợp vật liệu vô cơ | Nguyễn Văn Cừ | I23 | KHVL_24DKD | Phạm Kim Ngọc |
| 03/04/2026 | Đại trà | 1-4 | Vật lý đại cương 2 | Linh Trung | E211 | KVL2 | Nguyễn Phước Trung Hòa |
| 11/06/2026 | Đại trà | 6-10 | Va | Linh Trung | nđh 4.1 (phòng máy) | KVL23MM | Trần Thị Minh Thư |
| 13/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vi Điều Khiển | Linh Trung | G201 | Lớp 2- K2024 | Nguyễn Quốc Khoa |
| 05/08/2026 | Sau đại học | 18g00 | Thị giác máy tính chuyên sâu | Nguyễn Văn Cừ | I42 | MDL21 | Trương Phước Hưng |
| 21/08/2026 | Sau đại học | 18g00 - 21g00 | Kỹ năng viết và giao tiếp học thuật | Nguyễn Văn Cừ | i92 | MKHTH28 | MAI THANH TAM |
| 27/02/2026 | Sau đại học | 1-5 | Kỹ thuật sinh hoá | Linh Trung | C43A | MSH061 | Nguyễn Thị Hồng Thương |
| 28/02/2026 | Sau đại học | Chiều | Công nghệ vi sinh | Nguyễn Văn Cừ | ITEC31 | MSH090 | Vũ Thị Lan Hương |
| 10/05/2026 | Sau đại học | 6-9 | Sự tương tác ở Vi sinh vật | Nguyễn Văn Cừ | I92 | MSH091, HP5-2024 | Nguyễn Thị Thu Trang |
| 27/02/2026 | Sau đại học | 6-10 | Sinh học phân tử tế bào | Nguyễn Văn Cừ | B40 | MSH100 | Nguyễn Hiếu Nghĩa |
| 18/04/2026 | Sau đại học | Chiều | Enzyme học nâng cao | Linh Trung | H2.1 | MSH141 | Trần Quốc Tuấn |
| 28/08/2026 | Sau đại học | 8 - 11 | Sinh Tin học | Nguyễn Văn Cừ | C35 | MSH306 | Hồng Vũ Thúy Uyên |
| 04/09/2026 | Sau đại học | 8-11 | Sinh Tin học | Nguyễn Văn Cừ | C35 | MSH306 | Hồng Vũ Thúy Uyên |