| 05/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Phân tích Sắc ký | Linh Trung | D108 | 23HOH | Nguyễn Ánh Mai |
| 05/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Hệ thống thông tin địa lý (GIS) | Linh Trung | F206 | 24QMT | Phạm Thị Pham |
| 05/03/2026 | Đại trà | 1-5 | Triết học Mác - lênin | Nguyễn Văn Cừ | B4.1 | 25KVL1 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 05/03/2026 | Đại trà | 6-10 | Triết học Mác - lênin | Nguyễn Văn Cừ | F110 | 25KVL2 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 05/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Mạch tích hợp và CN | Linh Trung | NDH7.7 | 23Dientu | Bùi Trọng Tú |
| 05/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Quản lý chất thải rắn đô thị và công nghiệp | Linh Trung | 5.7 | 23QMT | Trần Bích Châu |
| 05/03/2026 | Đại trà | 6-8 | Khí tượng học đại cương | Linh Trung | NĐH7.5 | 24HDH | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 06/03/2026 | Đại trà | 1-4 | ISO14000 và kiểm toán Môi trường | Linh Trung | 5.10 | 23QMT | Nguyễn Bích Ngọc |
| 06/03/2026 | Đề án | 1-6 | Điện tử CB | Nguyễn Văn Cừ | ITEC33 | 25DTV_CLC3 | Bùi Trọng Tú |
| 06/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Kỹ thuật mạch tương tự | Linh Trung | G301 | 24ICD | Bùi Trọng Tú |
| 06/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Chủ nghĩa xã hội | Linh Trung | E106 | 24_5 | Hà Huyền Hoài Vân |
| 06/03/2026 | Đại trà | 6-10 | Triết học Mác - Lênin | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 25HOH+DK23 | Mạch Thị Khánh Trinh |
| 06/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Đo và thiết bị đo | Linh Trung | NDH 6.7 | 24DTV2 | Lê Trung Khanh |
| 06/03/2026 | Đề án | 7-9 | Hóa Vô Cơ | Nguyễn Văn Cừ | C45 | 24CKH_3 | Huỳnh Tấn Vũ |
| 06/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vật lý đại cương 3 | Linh Trung | E205 | 25VLH1 | Nguyễn Duy Khánh |
| 06/03/2026 | Đề án | 2-5 | Sản xuất sạch hơn | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 22KMT CLC | Trần Bích Châu |
| 06/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Trường Vật lý: Lý thuyết và ứng dụng | Linh Trung | D206 | 23VLH1-TN | DANG HOAI TRUNG |
| 06/03/2026 | Đại trà | 6-8 | Tính toán thủy văn mô hình hóa mưa dòng chảy | Linh Trung | 5.7 | 23KMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 06/03/2026 | Đại trà | 9-10 | Thủy văn môi trường | Linh Trung | F304 | 24QMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 06/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Tối ưu hoá trong quản lý tài nguyên và môi trường | Linh Trung | 7.3 | 22QMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 07/03/2026 | Đại trà | 7-10 | Vi tích phân 1C | Linh Trung | F205 | 25_1 | Lê Văn Chánh |
| 07/03/2026 | Sau đại học | 13g30 | Thiết kế vi mạch nâng cao | Nguyễn Văn Cừ | C42 | Cao học KTĐT Khóa K35 | Bùi Trọng Tú |
| 07/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Vi tích phân 1B | Linh Trung | E105 | 25_1 | Nguyễn Thị Yến Ngọc |
| 08/03/2026 | Đề án | 1-4 | Hoá phân tích 2 | Nguyễn Văn Cừ | I34 | 23CLC | Lê Thị Huỳnh Mai |
| 09/03/2026 | Đề án | 4-6 | Hoá hữu cơ 1 | Nguyễn Văn Cừ | C36 | 24HOH-CLC1 | Trần Ngọc Mai |