| 17/03/2026 | Đại trà | Tai biến tự nhiên | 6-9 | Linh Trung | 6.3 | 23KMT | | Hoàng Thị Phương Chi |
| 13/05/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 14/05/2026 | Đại trà | CNXHKH | tiết 8-9 | Linh Trung | A-409 | BEBE24EX31 | | PHAMH THỊ ĐOẠT |
| 24/04/2026 | Đại trà | Tính chất cơ lý polymer | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23KVL NVC | | Nguyễn Thái Ngọc Uyên |
| 23/08/2026 | Sau đại học | Địa thống kê ứng dụng | 2-4 | Nguyễn Văn Cừ | B41 | Cao học Địa chất K35 | | Trần Thị Kim |
| 23/03/2026 | Đề án | Khoa học môi trường | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C 01 | 25DKD1 | | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 13/05/2026 | Sau đại học | Tai biến địa chất nâng cao | 19g | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35_ĐC | | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 04/07/2026 | Sau đại học | Tai biến địa chất nâng cao | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | C01 | 35CHĐC | | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 25/03/2026 | Sau đại học | Học máy nâng cao | 13-16 | Nguyễn Văn Cừ | C33 | Khoa học máy tính - K35 | | Trần Duy Hoàng |
| 01/04/2026 | Sau đại học | Học máy nâng cao | 13-16 | Nguyễn Văn Cừ | C33 | Khoa học máy tính - K35 | | Trần Duy Hoàng |
| 13/06/2026 | Sau đại học | Đổi mới sáng tạo | Tối | Nguyễn Văn Cừ | C34 | Cao học | | Đặng Lê Khoa |
| 11/03/2026 | Sau đại học | Môi trường và Phát triển | Tối từ 18:00 | Nguyễn Văn Cừ | C34a | K35 Khoa học Môi trường | | Đỗ Thị Thuỳ Quyên |
| 23/03/2026 | Đề án | Đánh giá tác động môi trường | 2-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23KMT_CLC | | Trần Tuấn Việt |
| 30/03/2026 | Đề án | Đánh giá tác động môi trường | 2-6 | Linh Trung | C35 | 23KMT_CLC | | Trần Tuấn Việt |
| 16/06/2026 | Đề án | Các phương pháp phân tích môi trường | 4-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Trần Thị Thu Dung |
| 14/07/2026 | Đề án | Kinh tế đại cương | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 15/08/2026 | Sau đại học | Phân tích bồn Trầm tích | 13-15 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | Cao học K35 | | Nguyễn Tuấn |
| 05/09/2026 | Sau đại học | Máy gia tốc và ứng dụng trong vật lý y khoa | 7-8 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | MVL234 | | Văn Thị Thu Trang |
| 20/04/2026 | Đề án | Mạng LAN và mạng không dây | 1-3 | Nguyễn Văn Cừ | C36 | 22DTV_CLC | | Nguyễn Minh Trí |
| 08/03/2026 | Sau đại học | Thiết kế vi mạch nâng cao | 13g30 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | Cao học KTĐT khóa K35 | | Bùi Trọng Tú |
| 18/06/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 25/06/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | | Lê Trung Khanh |
| 14/07/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |