| 30/05/2026 | Sau đại học | Vi sinh vật thực phẩm | 1-5 | Nguyễn Văn Cừ | ITEC31 | MSH093 | | Huỳnh Thư |
| 31/05/2026 | Sau đại học | Cơ chế phản ứng nâng cao | 1-5 | Nguyễn Văn Cừ | I32 | Cao học K35 | | Trần Thu Phương |
| 09/06/2026 | Đại trà | Vật lý đại cương 1 | 1-5 | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 25TNT1 | | Võ Thị Ngọc Thủy |
| 11/06/2026 | Đại trà | Vật lý đại cương 1 (cơ nhiệt) | 4-5 | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 25TNT1 | Kết thúc môn học | Võ Thị Ngọc Thủy |
| 13/06/2026 | Sau đại học | Đổi mới sáng tạo | Tối | Nguyễn Văn Cừ | C34 | Cao học | | Đặng Lê Khoa |
| 18/06/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 16/06/2026 | Đề án | Các phương pháp phân tích môi trường | 4-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Trần Thị Thu Dung |
| 30/06/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 2-5 | Nguyễn Văn Cừ | F.110 | 24DTV_DKD1 | | Nguyễn Xuân Vinh |
| 25/06/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | | Lê Trung Khanh |
| 04/07/2026 | Sau đại học | Tai biến địa chất nâng cao | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | C01 | 35CHĐC | | Hoàng Thị Thanh Thủy |
| 14/07/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 14/07/2026 | Đề án | Kinh tế đại cương | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 28/07/2026 | Đề án | Xử lý tín hiệu số | 7-11 | Nguyễn Văn Cừ | F304 | 24DTV_DKD1 | | Đặng Lê Khoa |
| 29/07/2026 | Đề án | Xử lý tín hiệu số | 7-11 | Nguyễn Văn Cừ | ITEC31 | 24DTV_DKD2 | | Đặng Lê Khoa |
| 31/07/2026 | Đề án | Xử lý tín hiệu số | 1-5 | Nguyễn Văn Cừ | F202 | 24DTV_DKD3 | | Đặng Lê Khoa |
| 03/08/2026 | Đề án | Điện tử cơ bản | 3-5 | Nguyễn Văn Cừ | C43 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Chí Nhân |
| 04/08/2026 | Đề án | Điện tử cơ bản | 3-5 | Nguyễn Văn Cừ | ITEC31 | 25VLH_DKD1 | | Nguyễn Chí Nhân |
| 23/07/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | | Lê Trung Khanh |
| 17/10/2026 | Sau đại học | Genomics ứng dụng trên người và động vật | 6-12 | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 750 | | Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
| 06/08/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 4--9 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | Kết thúc môn | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 15/08/2026 | Sau đại học | Hoá vô cơ ứng dụng | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | I38 | Hoá hữu cơ - Giảng dạy hoá học thực nghiệm | | Huỳnh Tấn Vũ |
| 18/10/2026 | Sau đại học | MVL213 Thiết kế hệ thống nhúng | 8-10 | Nguyễn Văn Cừ | F109 | Cao học Công nghệ bán dẫn 2025 | | Trương Trung Kiên |
| 23/08/2026 | Sau đại học | Địa thống kê ứng dụng | 2-4 | Nguyễn Văn Cừ | B41 | Cao học Địa chất K35 | | Trần Thị Kim |
| 15/08/2026 | Sau đại học | Phân tích bồn Trầm tích | 13-15 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | Cao học K35 | | Nguyễn Tuấn |
| 05/09/2026 | Sau đại học | Máy gia tốc và ứng dụng trong vật lý y khoa | 7-8 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | MVL234 | | Văn Thị Thu Trang |