| 14/05/2026 | Đại trà | CNXHKH | tiết 8-9 | Linh Trung | A-409 | BEBE24EX31 | | PHAMH THỊ ĐOẠT |
| 25/05/2026 | Đại trà | Kiến tạo | 2-5 | Linh Trung | NDH6.4 | 23DCH | | Phạm Thanh Thùy |
| 24/03/2026 | Đại trà | Vật liệu kim loại bán dẫn điện môi | 1-5 | Nguyễn Văn Cừ | Online | 24KVLDKD | | Phạm Kim Ngọc |
| 24/04/2026 | Đại trà | CNXHKH | 8-9 | Linh Trung | E106 | BAA00103 | Kết thúc môn học | Phạm Đình Huấn |
| 24/07/2026 | Đại trà | Triết học | 1-4 | Linh Trung | F103 | 25_HE1 | | PGS. TS. Vũ Hồng Vận |
| 08/06/2026 | Đại trà | Xác suất thống kê | 6-9 | Linh Trung | E106 | 25SHH1 | | Ón Quan Văn |
| 30/06/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 2-5 | Nguyễn Văn Cừ | F.110 | 24DTV_DKD1 | | Nguyễn Xuân Vinh |
| 25/04/2026 | Đại trà | VLĐC2 | 1-4 | Linh Trung | F306 | 25SHH2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 18/06/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 25/06/2026 | Đại trà | Khí tượng học đại cương | 6-8 | Linh Trung | NĐH7.5 | 24HDH | Kết thúc | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 14/07/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 06/08/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 4--9 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | Kết thúc môn | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 15/08/2026 | Sau đại học | Phân tích bồn Trầm tích | 13-15 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | Cao học K35 | | Nguyễn Tuấn |
| 27/05/2026 | Đại trà | Anh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH 5.5 | 25S4_1 | | Nguyễn Trần Minh Nguyệt |
| 27/05/2026 | Đại trà | Anh văn | 6-9 | Linh Trung | NDH 6.3 | 25C4_1 | | Nguyễn Trần Minh Nguyệt |
| 16/04/2026 | Đại trà | Tư tưởng HCM | 6-10 | Linh Trung | F205 | 24_4 | | Nguyễn Thị Túy |
| 25/04/2026 | Đại trà | Anh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH 6.2 | 25S3_1 | | Nguyễn Thị Thùy Mỵ |
| 25/04/2026 | Đại trà | Anh văn | 1-4 | Linh Trung | NDH 6.2 | 25S3-1 | | Nguyễn Thị Thùy Mỵ |
| 13/06/2026 | Đại trà | Anh văn | 6-9 | Linh Trung | NDH 6.2 | 25S3-1 | | Nguyễn Thị Thùy Mỵ |
| 15/04/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 1-4 | Linh Trung | NĐH 7.3 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 15/04/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trương | 1-4 | Linh Trung | NDH 7.3 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 13/05/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 03/06/2026 | Đại trà | Tối ưu hóa trong quản lý tài nguyên và môi trường | 6-9 | Linh Trung | 7.4 | 22QMT | | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 23/03/2026 | Đề án | Khoa học môi trường | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C 01 | 25DKD1 | | Nguyễn Thị Phương Thảo |