| 04/08/2026 | Đại trà | CNXHKH | 5 | Linh Trung | CS2.F.105 | 24_HE1 | | An Thị Ngọc Trinh |
| 04/08/2026 | Đại trà | CNXHKH | 5 | Linh Trung | CS2.F.105 | 24_HE1 | | An Thị Ngọc Trinh |
| 28/07/2026 | Đại trà | CNXHKH | 5 | Linh Trung | cs2:F105 | 24_HE1 | | An Thị Ngọc Trinh |
| 11/08/2026 | Đại trà | CNXHKH | 1-4 | Linh Trung | CS2-F.105 | 24_HE1 | | TRINH AN THỊ NGỌC |
| 08/02/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 01/03/2026 | Sau đại học | Trí tuệ nhân tạo nâng cao | 6-9 | Nguyễn Văn Cừ | C45 | HP1-K35-KHMT | | Nguyễn Ngọc Thảo |
| 03/08/2026 | Đề án | Điện tử cơ bản | 3-5 | Nguyễn Văn Cừ | C43 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Chí Nhân |
| 08/03/2026 | Sau đại học | Thiết kế vi mạch nâng cao | 13g30 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | Cao học KTĐT khóa K35 | | Bùi Trọng Tú |
| 18/06/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 25/06/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | | Lê Trung Khanh |
| 14/07/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 8-11 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 23/07/2026 | Đề án | Cảm biến, đo, máy đo | 1-4 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 24DTV_DKD3 | | Lê Trung Khanh |
| 06/08/2026 | Đề án | Vật lý đại cương 3 | 4--9 | Nguyễn Văn Cừ | C42 | 25VLH_DKD2 | Kết thúc môn | Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên |
| 20/04/2026 | Đề án | Mạng LAN và mạng không dây | 1-3 | Nguyễn Văn Cừ | C36 | 22DTV_CLC | | Nguyễn Minh Trí |
| 23/03/2026 | Đề án | Đánh giá tác động môi trường | 2-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 23KMT_CLC | | Trần Tuấn Việt |
| 30/03/2026 | Đề án | Đánh giá tác động môi trường | 2-6 | Linh Trung | C35 | 23KMT_CLC | | Trần Tuấn Việt |
| 16/06/2026 | Đề án | Các phương pháp phân tích môi trường | 4-6 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Trần Thị Thu Dung |
| 14/07/2026 | Đề án | Kinh tế đại cương | 7-9 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | 24DKD | | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 15/08/2026 | Sau đại học | Phân tích bồn Trầm tích | 13-15 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | Cao học K35 | | Nguyễn Tuấn |
| 05/09/2026 | Sau đại học | Máy gia tốc và ứng dụng trong vật lý y khoa | 7-8 | Nguyễn Văn Cừ | C35 | MVL234 | | Văn Thị Thu Trang |
| 11/03/2026 | Sau đại học | Môi trường và Phát triển | Tối từ 18:00 | Nguyễn Văn Cừ | C34a | K35 Khoa học Môi trường | | Đỗ Thị Thuỳ Quyên |
| 13/06/2026 | Sau đại học | Đổi mới sáng tạo | Tối | Nguyễn Văn Cừ | C34 | Cao học | | Đặng Lê Khoa |
| 25/03/2026 | Sau đại học | Học máy nâng cao | 13-16 | Nguyễn Văn Cừ | C33 | Khoa học máy tính - K35 | | Trần Duy Hoàng |
| 01/04/2026 | Sau đại học | Học máy nâng cao | 13-16 | Nguyễn Văn Cừ | C33 | Khoa học máy tính - K35 | | Trần Duy Hoàng |
| 13/05/2026 | Sau đại học | Tai biến địa chất nâng cao | 19g | Nguyễn Văn Cừ | C01 | K35_ĐC | | Hoàng Thị Thanh Thủy |