| 24/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Cơ lý thuyết | Linh Trung | E107 | 24VLH2 | Đặng Hoài Trung |
| 24/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Cơ lý thuyết | Linh Trung | NĐH8.8 | 24VLH1 | Đặng Hoài Trung |
| 24/03/2026 | Đề án | 1-4 | Bài tập Hóa lý 1 | Nguyễn Văn Cừ | H2.1 | 24HOH-CLC3 | Nguyễn Thị Kiều Phương |
| 24/03/2026 | Đại trà | 6-9 | VDK | Linh Trung | E201 | K2024 | Nguyễn Quốc Khoa |
| 24/03/2026 | Đại trà | 3-5 | Thủy văn học đại cương | Linh Trung | D207 | 24hdhd | Đặng Trường An |
| 24/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Hóa học các nguyên tố không chuyển tiếp và chuyển tiếp | Linh Trung | E202 | 24KVL2 | Đậu Trần Ánh Nguyệt |
| 23/03/2026 | Đề án | 2-6 | Đánh giá tác động môi trường | Nguyễn Văn Cừ | E402 | 23KMT_CLC | Trần Tuấn Việt |
| 23/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Trạng thái rắn cơ bản | Linh Trung | NĐH 7.2 | 23VLH1_TN | Nguyễn Hữu Nhã |
| 23/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Trạng thái rắn cơ bản | Linh Trung | D108 | 23VLH1 | Nguyễn Hữu Nhã |
| 23/03/2026 | Đại trà | 1-5 | CNSH vi sinh phân tử và ứng dụng | Linh Trung | F106 | 22CSH | Nguyễn Thị Mỹ Trinh |
| 23/03/2026 | Đề án | 6-9 | Dự án sinh học | Nguyễn Văn Cừ | B41 | 23SNH_DA | Trần Văn Hiếu |
| 23/03/2026 | Đại trà | 1-2.5 | Địa chất đệ tứ và vỏ chai hong hoá | Linh Trung | NDH 6.4 | 23DCh | Đinh Quốc Tuấn |
| 23/03/2026 | Đại trà | 3.5-6 | Địa thống kê | Linh Trung | E301 | 24DCH | 0909333827 |
| 23/03/2026 | Đại trà | 7-9 | Môi trường không khí và khí hậu | Linh Trung | NĐH 8.8 | 23KMT | Võ Thị Tâm Minh |
| 23/03/2026 | Đại trà | 4-5 | Triết học Mác - Lênin | Linh Trung | cs2:F305 | 25KVL1 | Vũ Hồng Vận |
| 23/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Hóa học dòng chảy | Linh Trung | E305 | 23HOH | Huỳnh Lê Thanh Nguyên |
| 23/03/2026 | Đại trà | 3.5-6 | Kiến tạo | Linh Trung | NDH6.4 | 23DCH | Phạm Thanh Thùy |
| 21/03/2026 | Sau đại học | 1-5 | Sinh thái học và quản lý các loài xâm lấn | Nguyễn Văn Cừ | F304 | Cao học chuyên ngành Sinh thái học | Nguyễn Thị Lan Thi |
| 21/03/2026 | Đại trà | 6-9 | Cơ vật rắn biến dạng | Linh Trung | D001 | 23TTH | Bùi Xuân Thắng |
| 21/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Cơ sở môi trường Đất | Linh Trung | E104 | 24QMT | Ths. Phạm Thị Hà |
| 20/03/2026 | Đại trà | 1-3 | Tai biến tự nhiên | Linh Trung | 6.3 | 23KMT | Hoàng Thị Phương Chi |
| 20/03/2026 | Đại trà | 6-8 | Tính toán thủy văn mô hình hóa mưa dòng chảy | Linh Trung | 5.7 | 23KMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 20/03/2026 | Đại trà | 9-10 | Thủy văn môi trường | Linh Trung | F304 | 24QMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 20/03/2026 | Đại trà | 9-10 | Thủy văn môi trường | Linh Trung | F304 | 24QMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |
| 20/03/2026 | Đại trà | 1-4 | Tối ưu hoá trong quản lý tài nguyên và môi trường | Linh Trung | 7.3 | 22QMT | Nguyễn Thị Thụy Hằng |